GIAO HÀNG TOÀN QUỐC CAM KẾT BÁN ĐÚNG HÀNG CHÍNH HÃNG

Bơm Bánh Răng KCB 1600

  • Mã: KCB 1600
  • Thương hiệu: KCB
  • Xuất xứ: CHINA
  • Giá bán: Liên hệ!(Chưa có VAT)

Chi tiết sản phẩm

Bơm Bánh Răng KCB 1600

   Bơm bánh răng KCB 1600 sử dụng để bơm dầu không ăn mòn hoặc các chất lỏng tương đương mà không chứa các hạt rắn hoặc sợi. Nhiệt độ môi chất dưới 300 độ C và độ nhớt cho phép từ 5 – 1500 cSt. Nếu giảm tốc độ cùng mô men tương đương có thể bơm chất lỏng có độ nhớt đến 50000 cSt.

Bơm bánh răng KCB 1600

Thông số kỹ thuật bơm bánh răng KCB 1600:

      –  Model: KCB 1600

      –  Lưu lượng: 96 m3/h

      –  Áp lực:        6 bar

      –  Độ nhớt môi chất: 5-1500 cSt

      –  Vật liệu: Gang / Inox

      – Kết nối: D 150 mm

        Công suất: 45kW 6pole

         Điện áp làm việc: 3pha/380V/50Hz 

Ứng dụng bơm bánh răng KCB: 

   Bơm với hiệu suất tốt như bơm chuyển tải hoặc bơm tăng áp trong hệ thống phân phối dầu. Cũng có thể được sử dụng để bơm nhiên liệu trong hệ thống phân phối, điều áp và phun trong hệ thống cấp nhiên liệu và trong tất cả các lĩnh vực công nghiệp như bơm bôi trơn.

 

Cấu trúc bơm bánh răng KCB:

   Bơm KCB gồm các bánh răng, trục, thân máy, nắp máy, van an toàn và phớt (trường hợp đặc biệt, khớp nối từ và cấu trúc chống rò rỉ có thể được sử dụng). Bánh răng được xử lý nhiệt cho độ cứng và tần xuất làm việc cao, quay nhờ tính vật lý của các vòng bi. Tất cả các bộ phận bên trong bơm đều được bôi trơn khi bơm hoạt động.

   Máy bơm được thiết kế với van an toàn hồi lại khi quá áp, đảm bảo các bánh răng chịu mô men xoắn không quá lớn để giảm tải lực lên vòng bi và nâng cao hơn độ bền của bơm. Áp suất hồi lại của van an toàn cao gấp 1.5 lần áp suất định mức của bơm và cũng có thể điều chỉnh được trong phạm vi cho phép theo áp lực thực tế, nó không được sử dụng như van điều áp trong thời gian dài. Có thể lắp van giảm áp riêng biệt trên đường ống nếu cần. Hướng quay là theo chiều kim đồng hồ nhìn từ  phía khớp nối.

Bảng thông số các model bơm KCB:

 

TT

 

 

Mã Sản Phẩm

 

Công suất

Lưu lượng

Áp lực

Kết nối

kW

m3/h

bar

1

KCB 18.3

1.5 4P

1.1

14.5

G 3/4

2

KCB 33.3

2.2 4P

2

14.5

G 3/4

3

KCB 55

1.5 4P

3.3

3.3

G 1

4

KCB 83.3

2.2 4P

5

3.3

G 1 1/2

5

KCB 135

2.2 6P

8

3.3

G 1 1/2

6

KCB 200

4 4P

12

3.3

D 50

7

KCB 300

5.5 6P

18

3.6

D 70

8

KCB 483.3

11 4P

29

3.6

D 70

9

KCB 633

11 6P

38

2.8

D 100

10

KCB 960

22 4P

58

2.8

D 100

11

KCB 1200

37 8P

72

6

D 150

12

KCB 1600

45 6P

96

6

D 150

13

KCB 1800

55 8P

108

6

D 200

14

KCB 2500

75 6P

150

6

D 200

15

KCB 2850

90 8P

171

6

D 250

16

KCB 3800

110 6P

228

6

D 250

17

KCB 4100

132 8P

246

6

D 250

18

KCB 5400

160 6P

324

6

D 250

19

KCB 5600

160 8P

336

6

D 350

20

KCB 7000

185 8P

420

6

D 350

21

KCB 7600

200 6P

456

6

D 350

22

KCB 9600

250 6P

576

6

D 350

Xem bơm định lượng Tại Đây!

 



Có thể bạn quan tâm
0935.214.669